わっせ
Danh từ chung
hò dô ta
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リンダはひどくがっかりしたので、急にわっと泣き出した。
Linda đã thất vọng nặng nề đến mức bật khóc ngay lập tức.
その少女は老人の哀れな話に深く感動しわっと泣き出した。
Cô gái đã bật khóc nức nở trước câu chuyện buồn của người già.