わしわし

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhiều người nói chuyện ồn ào

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ăn ngấu nghiến

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thô bạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わしにはいぬにしかえないよ。
Tôi chỉ thấy nó giống chó thôi.
わしらは漁師りょうしだ。
Chúng tôi là những ngư dân.
わしのメガネはどこにいったんだ?
Cái kính của tôi đâu rồi?
まえはわしが手塩てしおにかけた人間にんげんだ。
Cậu là người tôi đã dốc lòng nuôi nấng.
わしのバックパックは、ぶちおもいぞ。
Ba lô của tôi nặng nề lắm.
かれもついに馬脚ばきゃくわした。
Cuối cùng anh ấy cũng lộ nguyên hình.
魚釣さかなつりはな、わしの趣味しゅみのひとつなんだ。
Câu chuyện câu cá là một trong những sở thích của tôi.
そんないいかげんなことはわしの職人しょくにん気質きしつゆるさない。
Tôi không thể chấp nhận sự cẩu thả như thế với tinh thần của một người thợ thủ công.
「あの」「わしになんかようかい?」「このかき、ひとつもらってもいいですか?」「ええよ。1つないと2つないときなだけっていきな」
"À," "Anh cần gì ở tôi không?" "Tôi có thể lấy một quả hồng này không?" "Ừ, lấy một hay hai tùy ý."