わさ角 [Giác]
わさづの
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
Gậy có sừng hươu
🔗 鹿杖
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そこの角ですよ。
Nó ở ngay góc đó.
角に銀行があります。
Có ngân hàng ở góc đường.
角に置いといて。
Để nó ở góc kia.
カタツムリがすっと角を出した。
Con ốc sên đã nhanh chóng thò sừng ra.
彼はさっと角を曲がった。
Anh ấy đã nhanh chóng rẽ quanh góc.
角部屋でお願いします。
Xin hãy cho tôi phòng góc.
角の劇場に行くところです。
Tôi đang trên đường đến nhà hát ở góc phố.
彼女は角で左に曲がった。
Cô ấy đã rẽ trái ở góc phố.
次の角で降ろしてください。
Xin hãy cho tôi xuống ở góc tiếp theo.
彼は次の角に居る。
Anh ấy đang ở góc phố kế tiếp.