わごれ

Đại từ

⚠️Từ cổ  ⚠️Ngôn ngữ thân mật

📝 dùng khi nói chuyện với người ngang hàng hoặc thấp hơn

bạn

🔗 わごりょ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶん栄光えいこうあらわされた。
Ngài đã tự thể hiện vinh quang của mình.
近所きんじょさんにはられたくないの。
Tôi không muốn hàng xóm biết chuyện này.
予約よやくはされていますか?
Bạn đã đặt chỗ chưa?
二人ふたりはご結婚けっこんされたばかりよ。
Họ mới cưới nhau thôi.
無事ぶじかえられることをいのります。
Tôi cầu chúc bạn trở về an toàn.
家族かぞくはどうされていますか?
Gia đình bạn thế nào?
両親りょうしん転居てんきょされたんですか?
Bố mẹ bạn đã chuyển nhà à?
その特権とっけんはもっぱらご婦人ふじんだけにかぎられている。
Đặc quyền đó chỉ dành riêng cho phụ nữ.
専務せんむ取締役とりしまりやくにご就任しゅうにんされるとのこと、おめでとうございます。
Xin chúc mừng anh đã được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành.
切符きっぷもうまれるさい代替だいたいもご指定していください。
Khi đặt vé, xin vui lòng chỉ định cả ngày thay thế.