わからせ

Danh từ chung

làm cho ai đó hiểu

🔗 分る

Danh từ chung

⚠️Từ ngữ thô tục  ⚠️Tiếng lóng

đặt một đứa trẻ hỗn láo vào vị trí của nó

🔗 メスガキ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi điện tử

⚠️Tiếng lóng

đánh bại hoàn toàn đối thủ (trong trò chơi đối kháng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはポイントを生徒せいと充分じゅうぶんわからせた。
Anh ấy đã làm cho học sinh hiểu rõ điểm mình muốn nói.
彼女かのじょよろこばせることはむずかしいとわかった。
Tôi nhận ra rằng việc làm cô ấy vui là điều khó khăn.
しん入部にゅうぶいんにクラブの規則きそくをよくわからせる。
Hãy giải thích rõ ràng các quy tắc của câu lạc bộ cho thành viên mới.
かれ自分じぶんかんがえを相手あいてにわからせるのが上手じょうずだった。
Anh ấy giỏi trong việc làm cho người khác hiểu ý tưởng của mình.
わたしかれ真実しんじつをわからせるのにすくなからずほねれた。
Tôi đã phải vất vả không ít để làm cho anh ấy hiểu sự thật.
かれちちよろこばせるのはむずかしいことだとわかった。
Anh ấy nhận ra rằng làm cha vui là điều khó khăn.
おや先生せんせい子供こども読書どくしょたのしみを十分じゅっぷんにわからせなければならない。
Cha mẹ hoặc giáo viên phải giải thích cho trẻ thấy niềm vui trong việc đọc sách.
わたしかれよろこばせようとしたが、それはむずかしいとわかった。
Tôi đã cố gắng làm anh ấy vui nhưng nhận ra điều đó khó khăn.
あなたはその問題もんだい重要じゅうようせいかれにはっきりとわからせなければならない。
Bạn phải làm cho anh ấy hiểu rõ tầm quan trọng của vấn đề đó.
わたしはいつも自分じぶんのいうことを相手あいてにわからせるのに苦労くろうする。
Tôi luôn khó khăn trong việc làm người khác hiểu ý mình.