わかし
ワカシ
Danh từ chung
🗣️ Phương ngữ Kantou
cá cam Nhật non
🔗 鰤
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はとてもわかく見えます。
Cô ấy trông rất trẻ.
そのわかい男が手を差し伸べたのでわたしはそれを握った。
Khi người đàn ông trẻ đó giơ tay ra, tôi đã nắm lấy nó.
いろはにほへと ちりぬるを わかよたれそ つねならむ うゐのおくやま けふこえて あさきゆめみし ゑひもせすん
(chưa rõ)