わあ
わあっ
わっ

Thán từ

ồ!; ôi!

JP: わぁ、たまねぎのベーグルだ。

VI: Wow, bánh mì bagel vị hành tây.

🔗 わっと

Thán từ

yeah!; hurray!

JP: わあ、いい天気てんきだなー。

VI: Wow, thời tiết đẹp quá nhỉ.

Thán từ

oa oa!

JP: わあわあきながら、ちいさなおんな戸口とぐちはしってった。

VI: Khóc lóc, cô bé nhỏ đã chạy về phía cửa.

🔗 わっと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わあ、素敵すてきだな。
Wow, thật tuyệt vời!
わあ、おいしそう。
Wow, trông ngon quá.
わあ、これはいいテーブルだ!
Wow, cái bàn này đẹp quá!
わあ、ジャクソン!学習がくしゅう障害しょうがいがあるよね!
Wow, Jackson! Cậu có vấn đề học tập phải không!
わあ、きれい。うみがきらきらしてる。
Wow, đẹp quá. Biển lấp lánh quá.
わあびっくりした! きゅうおおきなこえさないでよ。
Trời ơi, tôi giật mình quá! Đừng bất ngờ lớn tiếng thế chứ.
わあ、なつかしい!これ、あたしが5歳ごさいとき写真しゃしんだよ。
Ôi, nhớ quá! Đây là bức ảnh của tôi hồi 5 tuổi.
わあ、ショートカットにしたんだ。一瞬いっしゅんだれだかわからなかったよ。
Wow, bạn đã cắt tóc ngắn à? Lúc đầu tôi không nhận ra bạn.