ろう
ろー
ろ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ viết tắt
📝 sau động từ quá khứ hoặc quá khứ tiếp diễn
phải không?
🔗 だろう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ごくろうさまでした。
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ.
彼女はろう学校に通っている。
Cô ấy đang học ở trường cho người điếc.
忙しかったろうに、彼女は私に会いに来た。
Dù bận rộn, cô ấy vẫn đến gặp tôi.
そんなことやろうなんて考えたこともないよ。
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc làm điều đó.
彼がもう少し注意していれば、事故は防げたろうに。
Nếu anh ấy cẩn thận hơn một chút, có lẽ đã tránh được tai nạn.
タッソーろう人形館へ行く道を教えて頂けませんか。
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến bảo tàng búp bê Tasso không?
寒いじゃろうに、なんであんな所に立ってるんだ。
Trời lạnh thế kia mà sao lại đứng ở đó.
トムがメアリーのアドバイスもらってたら、成功してただろうにな。
Nếu Tom đã nhận lời khuyên từ Mary, có lẽ anh ấy đã thành công rồi.
一流大学でも楽に入学できたろうに、専門学校に進んだ。
Dù có thể dễ dàng vào được trường đại học hàng đầu, anh ấy lại chọn học ở trường chuyên môn.
彼女はショックを受けて、何も話したがろうとしませんでした。落ち着くまでに時間がかかりそうだ。
Cô ấy đã bị sốc và không muốn nói chuyện, có vẻ như cần thời gian để bình tâm trở lại.