ろ
ろー
ろう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 dùng khi đếm đôi
sáu
🔗 六・ろく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どいてろ。
Tránh ra.
どろぼうだろう。
Có lẽ là tên trộm.
ここで待ってろ!
Đợi ở đây!
端っこに立ってろ!
Đứng ở góc kia!
6時に待ってろ。
Đợi tôi lúc 6 giờ.
どろで汚れている。
Bị bẩn vì bùn.
どろぼうは逃げた。
Tên trộm đã chạy trốn.
友達の自転車のうしろに乗りました。
Tôi đã ngồi sau xe đạp của bạn.
駅のうしろにスーパーがあります。
Có một siêu thị phía sau ga.
よーし!覚えてろ。後で悔やむなよ。
Được đấy! Hãy nhớ đấy, đừng để phải hối hận sau này.