りょ

Thán từ

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Tiếng lóng trên Internet

hiểu rồi; OK

🔗 了解

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

拗音ようおん(ゃ ゅ ょ)と促音そくおん(っ)のかたも、くわえていただけると参考さんこうになるかもしれません。
Cách phát âm âm tiết kéo dài (ゃ ゅ ょ) và âm đôi (っ) nếu được thêm vào cũng có thể tham khảo.