ら行 [Hành]
ラ行 [Hành]
良行 [Lương Hành]
らぎょう
Danh từ chung
cột "ra" trong bảng chữ cái Nhật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すべて惡を行ふ者は光をにくみて光に來らず、その行爲の責められざらん爲なり。
Những kẻ làm điều ác ghét ánh sáng và không đến với ánh sáng, để hành vi của họ không bị lên án.