ら抜き言葉 [Bạt Ngôn Diệp]

らぬきことば

Danh từ chung

📝 ví dụ 見れる, 食べれる, 来れる

từ bỏ "ra"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

言葉ことばってっている?けっこう間違まちがった言葉ことば使つか生徒せいとおおいみたい。
Bạn có biết về "ra-nuki kotoba" không? Có vẻ như có khá nhiều học sinh sử dụng những từ ngữ sai lầm.