らか
Hậu tốTính từ đuôi na
📝 sau gốc tính từ, từ tượng thanh-tượng hình, v.v.
là...
🔗 高らか; 清らか
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
てめえら馬鹿か?
Các người đang điên à?
あいつらの友達なのか?
Họ là bạn của những người kia à?
あれらはあなたの絵ですか。
Những cái đó là tranh của bạn à?
あれらは誰の本ですか。
Những cái đó là sách của ai?
俺らの知ったことか。
Đó không phải chuyện của chúng tôi.
俺らのことが憎いのか?
Mày ghét tụi tao à?
あいつら、離婚するのかなあ。
Không biết họ có ly hôn không nhỉ.
ジム・ロビンソンとはいつからの知り合いですか。
Bạn quen biết Jim Robinson từ bao giờ?
ドアを閉めたのは、お前らか?
Các cậu đã đóng cửa chưa?
あいつら嘘をついてたのか?
Họ đã nói dối à?