よれば
Cụm từ, thành ngữ
theo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
思いもよらなかった。
Điều đó ngoài sức tưởng tượng của tôi.
通りがけに本屋によった。
Tôi đã ghé qua hiệu sách khi đi ngang.
人は見かけによらない。
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
それは文脈による。
Điều đó còn tùy vào ngữ cảnh.
俺んちにでもよってけ。
Ghé nhà tôi đi.
月に代わっておしおきよっ!
Nhân danh Mặt trăng, ta sẽ trừng trị ngươi!
新聞によると台風がやってくる。
Theo báo chí, bão sắp đến.
思いもよらない体験をしました。
Tôi đã trải qua một trải nghiệm không ngờ tới.
飛行機は途中ニューヨークにはよらなかった。
Trên đường đi, máy bay không ghé qua New York.
値段は大きさによります。
Giá cả tùy thuộc vào kích thước.