より小さい [Tiểu]
よりちいさい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 ví dụ: 〜より小さい
nhỏ hơn ...
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 ví dụ: より小さい〜
nhỏ hơn ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の犬は君のより小さい。
Con chó của tôi nhỏ hơn con của bạn.
こっちの方がそっちのより小さいよ。
Cái này nhỏ hơn cái kia.