よりを戻す [Lệ]

縒りを戻す [Sai Lệ]

よりをもどす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

gỡ rối; tháo gỡ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Thành ngữ

quay lại với nhau (với người bạn đời cũ)

JP: あの二人ふたりはよりをもどしたらしい。

VI: Có vẻ như hai người đó đã làm lành với nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よりをもどそうよ。
Hãy quay lại với nhau.
よりをもどしたい。
Tôi muốn quay lại như cũ.
トムとよりをもどすの?
Bạn có quay lại với Tom không?
まえなんかとよりをもどしたのは失敗しっぱいだった。
Quay lại với bạn là một sai lầm.
トムとメアリーって、よりをもどしたの?
Tom và Mary đã quay lại với nhau à?
10月じゅうがつ20日はつかにトムとよりをもどしました。
Ngày 20 tháng 10, tôi đã quay lại với Tom.
トムとメアリーって、よりをもどすつもりなの?
Tom và Mary có ý định quay lại với nhau không?
一度いちどわかれたかれとよりをもどしたいとおもっています。
Tôi đang nghĩ đến việc quay lại với người yêu cũ.
ぼくいたのとはちがうな。おくさんとよりをもどそうとしているらしいよ。
Tôi nghe khác hơn đấy, nghe nói anh ấy đang cố gắng hàn gắn với vợ.