よりか
よか

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

hơn

🔗 より

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

thay vì; thay cho

JP: 仕事しごとをしているというよりかは、ただ会社かいしゃにいるだけってかんじ。

VI: Tôi cảm thấy mình không phải đang làm việc mà chỉ đơn giản là ở trong công ty.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

từ; kể từ; tại; vào (và sau đó)

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 với câu phủ định; như よりかほかに...ない, よりかしかたがない, v.v.

ngoại trừ; nhưng; ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボトルですか?グラスですか?
Chọn chai hay ly?
なに御用ごようですか。
Bạn cần gì không?
なぞなぞかなにかかい?
Đây có phải là câu đố không?
なにえますか?
Bạn có thấy gì không?
満月まんげつでしたか新月しんげつでしたか。
Trăng tròn hay trăng non?
おとこですかおんなですか。
Đó là con trai hay con gái?
だいか、しょうか。
Lớn hay nhỏ.
現金げんきんですかクレジットカードですか。
Bạn muốn trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?
なにべようか。
Chúng ta có nên ăn gì không?
現金げんきんですか、クレジットですか。
Tiền mặt hay thẻ tín dụng?