よちよち歩き [Bộ]
よちよちあるき
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đi chập chững; bước đi lảo đảo
JP: 水から上がり、入江のほとりの砂の上を、よちよち歩き出しました。
VI: Bé bước đi lạch bạch trên cát bên bờ vịnh sau khi vừa bước lên từ mặt nước.
🔗 よちよち
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
隣の赤ちゃん、よちよち歩きし始めたよ。
Em bé hàng xóm bắt đầu tập đi rồi đấy.