よせよ
Cụm từ, thành ngữThán từ
thôi đi; dừng lại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ばかな話はよせ。
Đừng nói những chuyện ngớ ngẩn.
恥の上塗りはよせ。
Đừng làm xấu thêm nữa.
余計なおせっかいはよせ。
Không cần thiết phải xen vào chuyện người khác.
バカな真似はよせ。
Đừng làm những trò ngốc nghếch.
そんな無茶はよせ。
Đừng làm điều điên rồ như thế.
他人のあら探しはよせ。
Đừng tìm lỗi người khác.
おい、馬鹿な真似はよせ。
Này, đừng có làm trò ngốc nghếch.
人前であいつといちゃつくのはよせ。
Đừng tình tứ với người đó trước mặt mọi người.
わずかな額のことで言い争うのはよせ。
Đừng tranh cãi về một số tiền nhỏ.
感情のままに行動するのはよせ。
Đừng hành động theo cảm xúc.