よしよし

Thán từ

📝 dùng để biểu thị sự tán thành hoặc chấp nhận

được rồi; tốt; ổn

Thán từ

📝 dùng để an ủi ai đó

được rồi, được rồi

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

vỗ nhẹ (ví dụ: vỗ đầu trẻ em); vuốt ve; âu yếm

🔗 なでなで

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よし!
Tốt!
ねぇ、よしよしして。
Này, an ủi tôi đi.
よしよししてごらん。
Hãy vuốt ve nó xem.
よしはじめ。
Được, bắt đầu thôi.
ビールはよしとくよ。
Tôi sẽ không uống bia đâu.
よしもういちどやろう。
Được, hãy thử lại một lần nữa.
よし!掃討そうとう完了かんりょう
Tốt! Việc quét sạch đã hoàn tất!
よしよしして、ものってきてほしいにゃん。
Vỗ về tôi và mang thức ăn đến cho tôi này.
じゃぁ、くのはよしとこう。
Thôi, vậy thì bỏ qua không đi nữa.
よしわかった。できるだけはやくよ。
OK tớ hiểu rồi. Tớ sẽ cố gắng đến sớm nhất có thể.