よく焼き [Thiêu]

良く焼き [Lương Thiêu]

よくやき

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

nướng kỹ

🔗 ウエルダン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはよくいたにくきだ。
Tôi thích thịt nướng chín kỹ.
ははわたしたちによくアップルパイをいてくれる。
Mẹ thường xuyên nướng bánh táo cho chúng tôi.
トムはわたしたちによくクッキーをいてくれた。
Tom thường xuyên nướng bánh quy cho chúng tôi.