よくある質問 [Chất Vấn]

良くある質問 [Lương Chất Vấn]

よくあるしつもん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

câu hỏi thường gặp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはよくある質問しつもんだよ。
Đó là một câu hỏi thường gặp.
これはよくある質問しつもんです。
Đây là một câu hỏi thường gặp.
「よくある質問しつもん」はおみになりましたか?
Bạn đã đọc phần "Câu hỏi thường gặp" chưa?
息子むすこはたくさんの質問しつもんをしてわたしなやませることがよくある。
Con trai tôi thường xuyên đặt ra nhiều câu hỏi khiến tôi phiền lòng.