よき人 [Nhân]

よきひと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người có địa vị cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カナダじんだったらよかったなぁ。
Giá như mình là người Canada nhỉ.
かれものわかりのよいひとだ。
Anh ấy là người hiểu chuyện.
ひとをあざわらうのはよくない。
Chế nhạo người khác không phải là điều tốt.
かれ評判ひょうばんのよいひとだ。
Anh ấy là người có danh tiếng tốt.
ひとたたくのはよくないよ。
Đánh người là không tốt đâu.
なるほどかれはよいひとだが、あまりあたまはよくない。
Quả thật anh ấy là người tốt nhưng không mấy thông minh.
ぼくのおかあさん、ひと気持きもちがわかるひとでよかった。
Mẹ tôi là người hiểu được cảm xúc người khác, thật tốt lành.
彼女かのじょはなんでも気前きまえよくひとにやるひとだ。
Cô ấy là người rất hào phóng với mọi người.
よきつまをめとるひとしあわせです。
Người lấy được vợ tốt thật là hạnh phúc.
一人ひとりおこなってればよかったのに。
Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải.