ように言う [Ngôn]

様に言う [Dạng Ngôn]

様にいう [Dạng]

ようにいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

📝 sau động từ

bảo (ai đó) làm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おくれないように彼女かのじょった。
Tôi đã nói với cô ấy để không bị muộn.
るようにったはずだけど。
Tôi đã bảo bạn đi ngủ mà.
彼女かのじょかないようにとった。
Tôi đã bảo cô ấy đừng đi.
トムに電話でんわるようにって。
Nói Tom nghe điện thoại.
かれつようにってください。
Hãy bảo anh ấy đợi.
わたしかれるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đến.
わたし有利ゆうりなようにってくれ。
Hãy nói lợi cho tôi một chút.
かれは、両方りょうほうにいいようにう。
Anh ấy nói vừa lòng cả hai bên.
塩分えんぶんひかえるようにわれました。
Tôi được khuyên là nên hạn chế muối.
うしろにがっているようにったよね。
Tôi đã bảo cậu lùi lại mà.