ようさん

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

🗣️ Phương ngữ Kansai

nhiều; rất nhiều

🔗 沢山

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブラウンさんから電話でんわのようです。
Có vẻ như có cuộc gọi từ ông Brown.
ブルックさんは正直しょうじきひとのようだ。
Ông Brook có vẻ là người thật thà.
本屋ほんやさんもおそじまいのようです。
Có vẻ như cửa hàng sách cũng sắp đóng cửa.
田中たなかさんが試験しけんけたようです。
Có vẻ như anh Tanaka đã tham gia kỳ thi.
田中たなかさんは試験しけん合格ごうかくしたようだ。
Có vẻ như ông Tanaka đã đậu kỳ thi.
田中たなかさんは試験しけん合格ごうかくしたようです。
Có vẻ như ông Tanaka đã đậu kỳ thi.
シスコさんはアリのようにせっせとはたらきますね。
Anh Sisco làm việc chăm chỉ như kiến nhỉ.
サミさんは、すごく物腰ものごしやわらかいほうだったようね。
Ông Sami có vẻ là người rất nhã nhặn.
そのひとはお医者いしゃさんのようでしたか。
Người đó có trông giống bác sĩ không?
ウッドさんはトニーにとってちょうど父親ちちおやのようでした。
Ông Wood giống như người cha của Tony.