よいや
ヨイヤ

Thán từ

📝 dùng khi dùng sức mạnh

hò dô; ugh

Thán từ

📝 dùng để duy trì nhịp điệu của bài hát

"yoiya"; doo-doo-doo; dum-dum-dum

🔗 囃子詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よかったね。
Thật tốt lành.
はじめよければわりよし。
Đầu xuôi đuôi lọt.
わりよければすべてよし。
Đầu xuôi đuôi lọt.
はじめよければすべてよし。
Đầu xuôi thì đuôi lọt.
おっとがよければつまもよし。
Chồng tốt thì vợ cũng tốt.
よい垣根かきねはよい隣人りんじんをつくる。
Hàng rào tốt tạo nên hàng xóm tốt.
コンサートよかった?
Buổi hòa nhạc thế nào?
まあよい。
Ừ, được thôi.
それはよかったですね!
Thật tốt lành!
しなきゃよかったな。
Ước gì tôi không làm thế.