Trợ từ

📝 cuối câu; chỉ sự chắc chắn, nhấn mạnh, khinh miệt, yêu cầu, cảnh báo, v.v.

này; bạn

JP: 1000えんかそこらでえますよ。

VI: Bạn có thể mua nó với khoảng 1000 yên.

Trợ từ

📝 sau danh từ; dùng khi gọi ai đó

này

JP: 恋人こいびとよ、わがかえれ。

VI: Người yêu ơi, hãy trở về với tôi.

Trợ từ

📝 giữa câu; dùng để lấy hơi hoặc thu hút sự chú ý

này; chờ đã

Thán từ

yo; này