ゆとり教育 [Giáo Dục]

ゆとりきょういく

Cụm từ, thành ngữ

giáo dục không áp lực

🔗 ゆとり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もっとゆとりのある教育きょういく必要ひつようだ。
Cần có một nền giáo dục thoải mái hơn.