ゆくと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Từ cổ
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
🔗 ゆっくり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
葉が散ってゆく。
Lá rụng dần.
時がどんどんたってゆく。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
道は必ず開けてゆく。
Con đường chắc chắn sẽ mở ra.
きみがどこに行ってもついてゆく。
Dù bạn đi đâu, tôi cũng sẽ theo bạn.
この道をゆけば駅に出ます。
Đi theo con đường này sẽ đến ga.
言葉は時代とともに移りゆく。
Ngôn ngữ thay đổi theo thời gian.
時は速やかにすぎてゆく。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
彼は会社で誰ともうまくゆかない。
Anh ấy không hòa hợp được với ai trong công ty.
さみしさにおぼれ深く落ちてゆく。
Chìm trong cô đơn, tôi dần trượt sâu vào nỗi buồn.
酒が入ったところから知恵は出てゆく。
Khi rượu vào thì trí khôn ra đi.