や否や [Phủ]

やいなや

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau dạng từ điển của động từ

ngay khi

JP: そこにかけるやいなや彼女かのじょ病気びょうきになった。

VI: Ngay khi cô ấy đến đó, cô ấy đã bị ốm.

Cụm từ, thành ngữ

có hay không

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそれをくやいなやすぐここへた。
Nghe tin đó xong cô ấy lập tức đến đây.