やれやれ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Thán từ

ôi!; à!; ôi trời!; ôi chao!; cảm ơn Chúa!

JP: やれやれ、おんなえらんで結婚けっこんすることになるのか・・・。

VI: Trời ơi, liệu tôi có nên chọn người phụ nữ này để kết hôn không...

🔗 やれ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やれやれ。
Thật là mệt mỏi.
やれやれ・・・。
Thật là mệt mỏi.
やれやれ、やっといたぞ。
Cuối cùng cũng đến nơi rồi.
やれやれ、またやっちゃったな。
Trời ơi, lại làm vậy nữa rồi.
いざこざも全部ぜんぶ片付かたづいて、やれやれです。
Mọi rắc rối đã được giải quyết, thật nhẹ nhõm.