やっぱ

Trạng từ

⚠️Từ viết tắt

cũng; cũng vậy

JP: メキシコとえば、やっぱタコスでしょ。

VI: Nói đến Mexico, chắc chắn là taco.

🔗 やっぱり

Trạng từ

⚠️Từ viết tắt

vẫn; như trước

Trạng từ

⚠️Từ viết tắt

dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; dù sao đi chăng nữa

Trạng từ

⚠️Từ viết tắt

như dự đoán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やっぱ、やめとく。
Thôi, tôi bỏ qua.
やっぱ、宿題しゅくだい自分じぶんでしないとな。
Rốt cuộc, phải tự làm bài tập về nhà thôi.
やっぱさぁ、彼女かのじょってやなやつだよね。
Thật sự là, cô ấy là một người khó chịu đấy nhỉ.
「トム」「なに?」「やっぱなんでもない」
"Tom." "Gì thế?" "À, không có gì."
とうさんとはなしてると、やっぱ人生じんせい先輩せんぱいだなあっておもう。
Khi nói chuyện với bố, tôi lại càng thấy ông thật sự là người có kinh nghiệm sống.
「『ゆうき』って、やっぱ自分じぶん名前なまえれるんだ」「そうだよ、これがロープレの基本きほんじゃん」
"「Yuuki」, quả nhiên là đặt tên mình vào đấy nhỉ", "Đúng vậy, đây là cơ bản của việc nhập vai mà".
このかん、トムがね「おまえって、やっぱかわいいな」ってあたまなでなでしてくれた。めっちゃしあわせ。
Lần trước, Tom đã vuốt đầu tôi và nói 'cậu thật dễ thương', tôi cảm thấy rất hạnh phúc.