やっとこさ
やっとこせ
やっとこ
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
cuối cùng; rốt cuộc
🔗 やっと
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
vừa đủ; suýt soát
🔗 やっと
Thán từ
hò dô ta!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君が話してくれたので、やっとこの書類の重要さがわかった。
Nhờ bạn nói, tôi mới hiểu được tầm quan trọng của tài liệu này.
ふははは!やっとこの課題も終ったぜ!さぁ次の課題でもやるべぇか。
Ha ha ha! Cuối cùng tôi cũng hoàn thành bài tập này rồi! Giờ thì làm bài tiếp theo thôi.
若い頃ってさぁ、結婚式に行くのが嫌で嫌でたまらなかったわ。おばあちゃんや叔母さんたちがさぁ、寄って集って私の脇腹を突いては「次はあんたの番よ!あんたの!」なんて言いながら、クスクス笑うのよ。私がさぁ、葬式で同じことし始めたらさぁ、あの人たち、やっとこのくだらないことをやめてくれたわ。
Hồi trẻ, tôi ghét đi dự đám cưới lắm, mọi người cứ bảo "Lần sau là lượt bạn đấy!", và cười khúc khích. Khi tôi bắt đầu làm điều tương tự ở đám tang, họ mới thôi cái trò vớ vẩn đó.