やって見る [Kiến]

遣ってみる [Khiển]

遣って見る [Khiển Kiến]

やってみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thử làm

JP: とにかくやってみる価値かちがある。

VI: Dù sao cũng đáng để thử.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムがやったのたでしょ?
Bạn đã thấy Tom làm điều đó chứ?
大目おおめておいてやろう。
Tôi sẽ nhắm mắt làm ngơ cho qua chuyện này.
いまてなさい!おもらしてやる!
Cứ chờ xem! Tôi sẽ cho bạn biết thế nào là thất vọng!
生暖なまあたたかいてやってください。
Hãy nhìn nhận một cách ấm áp.
今度こんどだけは遅刻ちこく大目おおめてやろう。
Lần này thôi, tôi sẽ không để ý chuyện bạn đến muộn đâu.
野球やきゅうるよりやるほう面白おもしろい。
Chơi bóng chày thú vị hơn là xem.
かれながてやりなさい。
Hãy nhìn anh ta với cái nhìn lâu dài.
宿題しゅくだいをやってしまうまではテレビをてはいけません。
Bạn không được xem tivi cho đến khi hoàn thành bài tập.
それをどうやってやるのかをつけてきなさい。
Hãy chú ý xem tôi làm cái đó như thế nào.
わたしがどうやるかていなさい。
Hãy nhìn xem tôi làm thế nào.