やってられない
Cụm từ, thành ngữ
không thể tiếp tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
話しかけられながらやってたら失敗した。
Tôi đã thất bại khi đang bị người khác nói chuyện.
ボスの顔色に一喜一憂の毎日。こんな仕事やってられないよ。
Mỗi ngày tôi đều vui buồn theo sắc mặt sếp. Không thể làm việc này được nữa.
たまには旅行でもして息抜きしないと、毎日仕事仕事じゃやってられないよ。
Thỉnh thoảng phải đi du lịch để thư giãn, không thể chỉ làm việc suốt ngày được.