やし糖 [Đường]

ヤシ糖 [Đường]

椰子糖 [Gia Tử Đường]

やしとう – ヤシ糖
ヤシとう – ヤシ糖

Danh từ chung

đường cọ

🔗 パームシュガー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とう紅茶こうちゃほうがいいです。
Tôi thích uống trà không đường hơn.
いろいろなあじとうおくってくれた。
Anh ấy đã gửi cho tôi nhiều loại kẹo với các hương vị khác nhau.
いままで、一度いちどとうたことがありますが、今回こんかい蛋白たんぱくのみでした。
Trước đây, tôi từng có lần đường huyết cao, nhưng lần này chỉ có protein.
とあるサイトによれば、とうしつ制限せいげんダイエットは効果こうかがあるそうだ。
Theo một trang web nào đó, chế độ ăn kiêng giảm tinh bột có vẻ hiệu quả.