やがる
Động từ phụ trợĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Từ miệt thị
📝 sau thể -masu của động từ; biểu thị sự căm ghét, khinh miệt hoặc coi thường hành động của người khác
dám
JP: あいつ、上司に胡麻を擂ってやがる。
VI: Hắn đang nịnh bợ sếp đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あいつ、俺の足踏みやがった。
Thằng đó đã dẫm lên chân tôi.
トムはバカげたことをしやがった。
Tom đã làm một việc ngớ ngẩn.
くそっ、スルーしやがった。
Khỉ thật, nó lơ mình luôn rồi.
よくも俺のこと笑いやがったな!
Thật là trơ tráo khi cậu cười nhạo tôi!
うわ、最悪なタイミングで電池切れやがった。
Ôi, hết pin đúng lúc tồi tệ nhất.
彼女が恥ずかしがりやなので、なおいっそう好きです。
Tôi càng thích cô ấy hơn vì cô ấy rất nhút nhát.
サミがFacebookで俺をブロックしやがった。
Sami đã chặn tôi trên Facebook.
アンが恥ずかしがりやなので、私はますますアンが好きだ。
Vì Ann rất nhút nhát, tôi càng thích Ann hơn.
賢い子供は人生や現実について知りたがる。
Trẻ thông minh thường muốn hiểu biết về cuộc sống và thực tế.
しかもこの女、2回も替玉しやがった。
Hơn nữa, cô gái đó còn gọi thêm hai tô nữa chứ.