やあらへん
やあれへん

Cụm từ, thành ngữ

🗣️ Phương ngữ Osaka

không phải; không phải là; không có

🔗 じゃない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

データはあればあるほどいい。
Càng nhiều dữ liệu càng tốt.
ありないことがあったのよ。
Đã xảy ra chuyện không thể tin được.
永遠えいえんはあるよ。ここにあるよ・・・。
Vĩnh cửu tồn tại đây...!
もうわけありませんが、在庫ざいこがありません。
Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
かぎはあるの?」「うん。あるよ」
"Bạn có chìa khóa không?" - "Ừ, tôi có."
かれはあるたね魅力みりょくがあった。
Anh ấy có một loại sức hút nhất định.
わたしやまにあるいえがあります。
Tôi có một ngôi nhà ở núi.
もうわけありませんが明日あした先約せんやくがあります。
Xin lỗi nhưng tôi đã có cuộc hẹn trước vào ngày mai.
けむりのあるところにはがある。
Có khói là có lửa.
意志いしあるところにはみちがある。
Có chí thì nên.