やあやあ
やーやー
ヤーヤー
ヤアヤア
Thán từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam
chào; xin chào
Thán từ
này; nghe này!
Thán từ
📝 biểu hiện ngạc nhiên nhẹ
ồ
Thán từ
📝 trong kendo
thôi nào!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
やあ。
Chào bạn.
やあ!
Chào!
やあ、みんな!
Chào mọi người!
やあ!元気?
Ê! Khỏe không?
やあ、マイク、元気?
Chào Mike, khỏe không?
やあ、トム。元気?
Chào Tom, khỏe không?
やあジョン元気かい?
Chào John, dạo này thế nào?
やあ、ビル。元気?
Chào Bill, dạo này khỏe không?
やあ、調子はどう。
Chào, dạo này thế nào?
やあメグ、いかがでしたか。
Chào Meg, thế nào rồi?