もらい息子 [Tức Tử]

貰い息子 [Thế Tức Tử]

もらいむすこ

Danh từ chung

con trai nuôi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこ夕食ゆうしょくつくってもらった。
Con trai đã nấu bữa tối cho tôi.
息子むすこにドアの修理しゅうりをしてもらった。
Tôi đã nhờ con trai sửa cửa.
わたし息子むすこ面倒めんどうてもらっている。
Tôi đã nhờ con trai chăm sóc.
息子むすこたち大学だいがくって、実業じつぎょうになる勉強べんきょうをしてもらいたいとおもっていました。
Tôi đã mong muốn các con trai tôi đi học đại học để trở thành doanh nhân.