ものを言わせる [Ngôn]

物を言わせる [Vật Ngôn]

ものをいわせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tận dụng tối đa; lợi dụng

🔗 物を言う・ものをいう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

専門せんもんわせると、登山とざんもスキーも危険きけんなものではないそうだ。
Theo lời của chuyên gia, cả leo núi lẫn trượt tuyết đều không phải là hoạt động nguy hiểm.
したがって、すべての政治せいじてき理想りそうなかで、人々ひとびとしあわせにさせるものがもっとも危険きけんであるとうことができる。
Do đó, có thể nói rằng trong tất cả các lý tưởng chính trị, những cái mang lại hạnh phúc cho mọi người là nguy hiểm nhất.
わたしたちはうとき、わたしたちの美意識びいしき満足まんぞくさせてくれる、精神せいしんてきなものや物質ぶっしつてきなもの(この場合ばあい物質ぶっしつてきなものである場合ばあいほうおおいが)のことをっているのだとおもう。
Khi nói đến vẻ đẹp, chúng tôi nghĩ đến những thứ làm thỏa mãn thẩm mỹ tinh thần và vật chất của chúng tôi, mặc dù thường là vật chất.