ものは考えよう [Khảo]
物は考えよう [Vật Khảo]
物は考え様 [Vật Khảo Dạng]
ものはかんがえよう
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
tùy cách nhìn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
考えずにものを言うな。
Đừng nói mà không suy nghĩ.
彼は自国の立場からものを考える。
Anh ấy suy nghĩ theo quan điểm của đất nước mình.
美というものは、こんなに美しくないものだろうか、と私は考えた。
Tôi đã từng tự hỏi liệu cái đẹp có thật sự không đẹp như vậy không.
わたしはあなたが来るものと考えていた。
Tôi nghĩ rằng bạn sẽ đến.
賢人は皆同じように考えるものだ。
Những người khôn ngoan thường có cùng suy nghĩ.
分かってますわ。ちゃんとペース配分は考えてありますもの。
Tôi hiểu mà. Tôi đã suy nghĩ kỹ về việc phân bổ thời gian rồi.
彼はその金をなくなったものと考えた。
Anh ấy đã coi như số tiền đó đã mất.
その問題は解決したものと考えた。
Tôi cho rằng vấn đề này đã được giải quyết.
家庭での生活は、今、考えると、みじめ極まるものであった。
Cuộc sống gia đình, khi nghĩ lại bây giờ, thật là khốn khổ.
私はあなたの友情を貴重なものと考えています。
Tôi coi tình bạn của bạn là điều quý giá.