ものの本 [Bản]
物の本 [Vật Bản]
もののほん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
một cuốn sách nào đó; sách về chủ đề đó
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
sách
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本は友人みたいなものである。
Sách giống như một người bạn.
この本は図書館のものです。
Cuốn sách này thuộc về thư viện.
これらの本は私のものです。
Những quyển sách này là của tôi.
この本は私のものだ。
Cuốn sách này là của tôi.
そっちの本は私のものです。
Quyển sách này là của tôi.
この本はトムのものです。
Quyển sách này là của Tom.
この本はあなたのものですか?
Cuốn sách này là của bạn à?
どちらの本があなたのものですか。
Cuốn sách nào là của bạn?
この本は学校図書館のものだ。
Cuốn sách này thuộc về thư viện trường học.
この本は健夫のものですか。
Cuốn sách này là của Kenji phải không?