ものか
もんか

Trợ từ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam

như thể (điều không đúng là đúng); không đời nào

JP: ムーリエルがったリンクはもう二度にどとクリックするもんか。

VI: Tôi sẽ không bao giờ nhấp vào liên kết Muriel dán lần nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大事だいじなものか?
Đó là thứ quan trọng à?
金持かねもちか貧乏びんぼうかによって、ものの見方みかたちがうものだ。
Quan điểm của mọi người thay đổi tùy theo họ giàu hay nghèo.
それは自分じぶんのものですか。
Đó là của bạn à?
どちらがわたしのものですか。
Cái nào là của tôi?
のものがありますか。
Có thứ gì khác không?
だれるものか。
Ai mà biết được.
これはだれのものですか。
Đây là của ai?
きみもとめてるものがどんなものかしってるか。
Bạn có biết bạn đang tìm kiếm điều gì không?
なに必要ひつようなものはありますか?
Bạn cần thứ gì không?
なにくもの、ありますか?
Bạn có gì để viết không?