もぬけの殻 [Xác]
蛻の殻 [Thuế Xác]
もぬけの空 [Không]
もぬけのから
もぬけのカラ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
trống rỗng
🔗 もぬけ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
xác không hồn
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 nghĩa gốc
xác lột
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「食堂はもぬけの殻だったよ」「もぬけの殻?誰もいないの?」「人っ子一人ね」
"Căn tin trống không một bóng người." "Trống không? Không ai cả à?" "Không một bóng người."
サミの家ん中は、もぬけの殻だった。
Nhà của Sam trống không như tổ quạ.