もったり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đặc sệt
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chậm chạp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国人を悩ますもう一つの、多くの日本人のもつ傾向は、「すべての」「あらゆる」というような言葉を使ったり、仄めかしたりして、あまりにも一般的であり、あまりにも広がりのある表現をする点にある。
Một vấn đề khác mà người nước ngoài gặp phải với nhiều người Nhật là họ thường sử dụng hoặc ám chỉ các từ như "tất cả", "mọi", dẫn đến những biểu đạt quá chung chung và rộng lớn.