もた
もうた
Cụm từ, thành ngữ
📝 sau thể -te của động từ
🗣️ Phương ngữ Osaka
đã làm ... nhầm; đã làm hỏng ...
🔗 しまう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人はもてばもつほど欲しくなる。
Càng có nhiều, con người càng thêm tham lam.
類をもって集まる。
Những người đồng loại thường tụ họp lại với nhau.
秘密の会合をもった。
Đã tổ chức một cuộc họp bí mật.
あなたはたくさんお金をもっているが私は少しももっていない。
Bạn có nhiều tiền nhưng tôi thì không có chút nào.
小銭をもっていないのですが。
Tôi không có tiền lẻ.
己をもって他人を律するな。
Đừng dùng chính mình để đo lường người khác.
興味をもっていただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã quan tâm.
全くもって意味不明だな。
Điều đó hoàn toàn vô nghĩa.
私はお金をもっていない。
Tôi không có tiền.
その上着はよくもったね。
Chiếc áo khoác này đã bền thật đấy nhỉ.