もしそうなら
Cụm từ, thành ngữ
nếu vậy; trong trường hợp đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もしそうなったら、どうする?
Nếu điều đó xảy ra, bạn sẽ làm gì?
もし邪魔だったら、そう言ってくれ。
Nếu tôi làm phiền, xin hãy nói cho tôi biết.
もし私が君の立場だったら、そうはしないだろう。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
もし彼がそのことについてしらなければそうは言わないだろう。
Nếu anh ấy không biết về điều đó, anh ấy đã không nói như vậy.
私はすぐ出かけた、もしそうしていなかったら、パレードを見損なっていただろう。
Tôi đã lập tức ra ngoài, nếu không tôi đã bỏ lỡ cuộc diễu hành.
私は決して女嫌いというわけではないが、もしそうだったら間違いなく君を外すだろうね。
Tôi không phải là người ghét phụ nữ, nhưng nếu có thì chắc chắn tôi sẽ loại trừ bạn.
私たちは道に迷った、もしそうでなければもっと早くここへ来ていただろう。
Chúng tôi đã lạc đường, nếu không chúng tôi đã đến đây sớm hơn.
もし私が金持ちならば留学するんだが、ところが実際はそうすることが出来ない。
Nếu tôi là người giàu, tôi sẽ đi du học, nhưng thực tế thì tôi không thể làm như vậy.
2、3日おきに電話して。そうすればもしなにか起きても連絡が保てるから。
Hãy gọi điện cho tôi cách ngày, như vậy nếu có chuyện gì xảy ra chúng ta vẫn có thể liên lạc được.
もし生命の権利というものがあるなら、死についての権利もあることになる。そうでなければ生命の権利は権利ではなく義務になってしまうだろう。
Nếu có quyền được sống, thì cũng phải có quyền được chết; nếu không, quyền được sống sẽ trở thành nghĩa vụ.