もし

Thán từ

xin lỗi! (khi gọi ai đó)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もしひまだったら手伝てつだえるのに。
Giá mà tôi rảnh, tôi đã có thể giúp bạn.
もし時間じかんがあればます。
Nếu có thời gian, tôi sẽ đến.
もしあめなら電話でんわして。
Nếu trời mưa thì gọi điện cho tôi nhé.
もしあめなら遠足えんそく中止ちゅうしです。
Nếu trời mưa, chuyến đi dã ngoại sẽ bị hủy.
もしきたければおこなってもよろしい。
Nếu bạn muốn đi, cứ đi.
もしよろしければおてつだいしましょう。
Nếu bạn muốn, tôi sẽ giúp bạn.
もしにさわったら、ごめん。
Nếu tôi làm phiền bạn, xin lỗi nhé.
もし健康けんこうならハイキングにけるのに。
Giá mà tôi khỏe, tôi đã có thể đi leo núi.
もし電話でんわがなければ、不便ふべんだろう。
Nếu không có điện thoại, sẽ rất bất tiện.
もし必要ひつようがあればうかがいます。
Nếu cần, tôi sẽ đến.