もう先 [Tiên]
もうせん
Danh từ chungTrạng từ
rất lâu trước đây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遊学先はもう決めた?
Bạn đã quyết định nơi đi du học chưa?
もうちょっと先までいってください。
Làm ơn đi thêm một chút nữa.
君はもう先延ばしにはできない。
Bạn không thể trì hoãn nữa được rồi.
「もう先延ばしは、やめる時間ですよ」「後でね」
"Đã đến lúc phải dừng việc hoãn lại rồi đấy" - "Lát nữa nhé"
私はもうこれ以上先へは行けない。
Tôi không thể đi tiếp được nữa.
市役所はもう目と鼻の先だよ。
Tòa thị chính đã ở ngay trước mắt rồi.
彼らはもうそれ以上先へ進みたくなかった。
Họ không muốn tiếp tục đi xa hơn nữa.
彼はもう先が長くないことをよく知っていた。
Anh ấy biết rằng mình không còn nhiều thời gian nữa.
彼はあまりにも疲れていて、もうそれ以上先へ行けなかった。
Anh ấy quá mệt mỏi nên không thể đi tiếp được nữa.